AD2644

AD2644 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – Campinas. Trong 298 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12517▼ 32,0%
Tháng 22311▼ 52,2%
Tháng 322––
Tháng 4226▼ 72,7%
Tháng 5218▼ 61,9%
Tháng 6208▼ 60,0%
Tháng 7239▼ 60,9%
Tháng 86––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1211––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,3%94,1%▲ 3,1%
Tháng 291,3%81,8%▼ 10,4%
Tháng 363,6%––
Tháng 477,3%83,3%▲ 7,8%
Tháng 576,2%75,0%▼ 1,6%
Tháng 675,0%75,0%0,0%
Tháng 782,6%100,0%▲ 21,1%
Tháng 883,3%––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1281,8%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 30––
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 292
  • Bị huỷ 2,0% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CNF–VCP228 82,4%
  2. POA–GRU39 87,2%
  3. CGB–JPR31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CNF VCP Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas 498 8,8 phút 82,4% 228
POA GRU Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 866 1,6 phút 87,2% 39
CGB JPR Sân bay Marechal Rondon – Sân bay Ji-Paraná 817 3,9 phút 83,9% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 16 87,5% 1
tháng 11/2024 24 24 91,7% 0
tháng 12/2024 25 22 86,4% 3
tháng 1/2025 25 23 91,3% 2
tháng 2/2025 23 23 91,3% 0
tháng 3/2025 22 22 63,6% 0
tháng 4/2025 22 22 77,3% 0
tháng 5/2025 21 21 76,2% 0
tháng 6/2025 20 20 75,0% 0
tháng 7/2025 23 23 82,6% 0
tháng 8/2025 6 6 83,3% 0
tháng 12/2025 11 11 81,8% 0
tháng 1/2026 17 17 94,1% 0
tháng 2/2026 11 11 81,8% 0
tháng 4/2026 6 6 83,3% 0
tháng 5/2026 8 8 75,0% 0
tháng 6/2026 8 8 75,0% 0
tháng 7/2026 9 9 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…