AA947
AA947 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Bozeman – Dallas-Fort Worth. Trong 349 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 62,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ62,3%trên 349 chuyến
- Chậm trung bình34,9 phút
- Tháng 7/20269▼ 85,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,0%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 18 | – |
| Tháng 2 | – | 24 | – |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | – | 6 | – |
| Tháng 5 | – | 13 | – |
| Tháng 6 | 52 | 34 | ▼ 34,6% |
| Tháng 7 | 60 | 9 | ▼ 85,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 4 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 86,7% | – |
| Tháng 2 | – | 70,8% | – |
| Tháng 3 | – | 58,1% | – |
| Tháng 4 | – | 50,0% | – |
| Tháng 5 | – | 92,3% | – |
| Tháng 6 | 60,0% | 55,9% | ▼ 6,9% |
| Tháng 7 | 58,3% | 100,0% | ▲ 71,4% |
| Tháng 8 | 52,5% | – | – |
| Tháng 9 | 33,3% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,9% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,0% 342
- Bị huỷ 2,0% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW BZN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone | 1.872 | 33,9 phút | 56,8% | 89 |
| BZN DFW Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.872 | 39,8 phút | 55,8% | 89 |
| DFW BNA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Nashville | 1.014 | 29,3 phút | 58,3% | 36 |
| DFW SFO Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Francisco | 2.352 | 28,5 phút | 50,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 25,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 52 | 50 | 60,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 60 | 60 | 58,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 61 | 52,5% | 1 |
| tháng 9/2025 | 4 | 3 | 33,3% | 1 |
| tháng 11/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 18 | 15 | 86,7% | 3 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 34 | 34 | 55,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |