AA944

AA944 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Miami – New York. Trong 634 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212210▼ 0,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,2%90,0%▲ 21,3%
Tháng 278,6%81,5%▲ 3,7%
Tháng 351,7%86,7%▲ 67,6%
Tháng 460,0%60,0%0,0%
Tháng 579,3%58,1%▼ 26,8%
Tháng 646,7%83,3%▲ 78,6%
Tháng 760,7%66,7%▲ 9,8%
Tháng 846,7%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1061,3%–đang tích luỹ
Tháng 1172,2%––
Tháng 1260,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)64,5%75,2%▲ 16,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 321▼ 50,0%
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 731▼ 66,7%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)72▼ 71,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 622
  • Bị huỷ 1,9% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–JFK477 63,9%
  2. PHX–ONT36 94,4%
  3. CLT–TPA30 86,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA JFK Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 1.757 26,2 phút 63,9% 477
PHX ONT Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Ontario 522 -2,6 phút 94,4% 36
CLT TPA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Tampa 819 2,9 phút 86,2% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 65,5% 0
tháng 12/2024 31 31 64,5% 0
tháng 1/2025 31 31 74,2% 0
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 31 29 51,7% 2
tháng 4/2025 30 30 60,0% 0
tháng 5/2025 31 29 79,3% 2
tháng 6/2025 30 30 46,7% 0
tháng 7/2025 31 28 60,7% 3
tháng 8/2025 31 30 46,7% 1
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 31 31 61,3% 0
tháng 11/2025 20 18 72,2% 2
tháng 12/2025 20 20 60,0% 0
tháng 1/2026 30 30 90,0% 0
tháng 2/2026 27 27 81,5% 0
tháng 3/2026 31 30 86,7% 1
tháng 4/2026 30 30 60,0% 0
tháng 5/2026 31 31 58,1% 0
tháng 6/2026 30 30 83,3% 0
tháng 7/2026 31 30 66,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…