AA880
AA880 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Los Angeles. Trong 503 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,9%trên 503 chuyến
- Chậm trung bình25,2 phút
- Tháng 7/202627
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 2 | 28 | 19 | ▼ 32,1% |
| Tháng 3 | 29 | 53 | ▲ 82,8% |
| Tháng 4 | – | 60 | – |
| Tháng 5 | – | 51 | – |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | – | 27 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 20 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,4% | 52,2% | ▼ 32,6% |
| Tháng 2 | 82,1% | 79,0% | ▼ 3,9% |
| Tháng 3 | 79,3% | 60,4% | ▼ 23,9% |
| Tháng 4 | – | 66,1% | – |
| Tháng 5 | – | 72,6% | – |
| Tháng 6 | – | 63,3% | – |
| Tháng 7 | – | 70,4% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 91,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,8% | – | – |
| Tháng 12 | 65,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 4 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 1 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 498
- Bị huỷ 1,0% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO LAX Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.562 | 11,1 phút | 79,3% | 169 |
| DFW ILM Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Wilmington | 1.776 | 28,2 phút | 64,9% | 77 |
| ILM DFW Sân bay quốc tế Wilmington – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.776 | 27,0 phút | 64,4% | 74 |
| DCA LAX Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.711 | 46,4 phút | 64,3% | 42 |
| DFW PHX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.393 | 18,3 phút | 60,6% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 23 | 52,2% | 4 |
| tháng 2/2026 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 53 | 53 | 60,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 59 | 66,1% | 1 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 72,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |