AA866
AA866 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Phoenix. Trong 564 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,3%trên 564 chuyến
- Chậm trung bình21,5 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 5 | ▼ 81,5% |
| Tháng 2 | 24 | – | – |
| Tháng 3 | 26 | 24 | ▼ 7,7% |
| Tháng 4 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,5% | 80,0% | ▼ 9,6% |
| Tháng 2 | 91,7% | – | – |
| Tháng 3 | 80,0% | 58,3% | ▼ 27,1% |
| Tháng 4 | 96,3% | 70,0% | ▼ 27,3% |
| Tháng 5 | 74,2% | 80,7% | ▲ 8,7% |
| Tháng 6 | 53,3% | 55,2% | ▲ 3,5% |
| Tháng 7 | 62,1% | 38,7% | ▼ 37,6% |
| Tháng 8 | 56,7% | – | – |
| Tháng 9 | 50,0% | – | – |
| Tháng 10 | 65,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 67,9% | – | – |
| Tháng 12 | 80,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 554
- Bị huỷ 1,8% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD PHX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.313 | 29,3 phút | 66,6% | 346 |
| PHX ATL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 2.549 | 3,8 phút | 85,7% | 86 |
| DFW CMH Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 1.489 | 21,3 phút | 63,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 39 | 76,9% | 1 |
| tháng 11/2024 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 25 | 72,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 27 | 26 | 88,5% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 25 | 80,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 62,1% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 28 | 67,9% | 2 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 24 | 58,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 55,2% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 38,7% | 0 |