AA763
AA763 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Atlanta. Trong 438 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,4%trên 438 chuyến
- Chậm trung bình19,4 phút
- Tháng 7/202662▲ 169,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | – | – |
| Tháng 2 | – | 17 | – |
| Tháng 3 | 2 | 7 | ▲ 250,0% |
| Tháng 4 | 16 | 47 | ▲ 193,8% |
| Tháng 5 | 3 | 60 | ▲ 1.900,0% |
| Tháng 6 | – | 60 | – |
| Tháng 7 | 23 | 62 | ▲ 169,6% |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | – | – |
| Tháng 2 | – | 42,9% | – |
| Tháng 3 | 50,0% | 100,0% | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 68,8% | 83,0% | ▲ 20,7% |
| Tháng 5 | 100,0% | 93,3% | ▼ 6,7% |
| Tháng 6 | – | 71,7% | – |
| Tháng 7 | 70,0% | 84,5% | ▲ 20,7% |
| Tháng 8 | 64,0% | – | – |
| Tháng 9 | 0,0% | – | – |
| Tháng 10 | 60,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57,9% | – | – |
| Tháng 12 | 0,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | – | 3 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 428
- Bị huỷ 2,3% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT ATL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 365 | 22,6 phút | 71,0% | 138 |
| AUS JFK Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 2.445 | 16,2 phút | 77,7% | 115 |
| JFK AUS Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 2.445 | 11,4 phút | 88,5% | 114 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 20 | 70,0% | 3 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 64,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 25 | 25 | 60,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 19 | 19 | 57,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 14 | 42,9% | 3 |
| tháng 3/2026 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 47 | 47 | 83,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 71,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 58 | 84,5% | 4 |