AA753

AA753 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Atlanta. Trong 645 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 66,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1425▼ 88,1%
Tháng 24217▼ 59,5%
Tháng 33347▲ 42,4%
Tháng 43052▲ 73,3%
Tháng 53145▲ 45,2%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)239227▼ 5,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 163,2%60,0%▼ 5,0%
Tháng 283,3%47,1%▼ 43,5%
Tháng 381,8%53,2%▼ 35,0%
Tháng 486,7%67,3%▼ 22,3%
Tháng 561,3%61,4%▲ 0,1%
Tháng 660,0%53,3%▼ 11,1%
Tháng 761,3%58,1%▼ 5,3%
Tháng 858,1%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1070,0%–đang tích luỹ
Tháng 1182,8%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,1%57,2%▼ 19,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 140▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)41▼ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 637
  • Bị huỷ 1,2% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/12/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–ATL283 63,3%
  2. MFE–DFW83 81,7%
  3. SAV–DFW63 67,7%
  4. DFW–SAV63 57,1%
  5. DFW–MFE46 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 12/2024 41 41 73,2% 0
tháng 1/2025 42 38 63,2% 4
tháng 2/2025 42 42 83,3% 0
tháng 3/2025 33 33 81,8% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 31 61,3% 0
tháng 6/2025 30 30 60,0% 0
tháng 7/2025 31 31 61,3% 0
tháng 8/2025 31 31 58,1% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 30 30 70,0% 0
tháng 11/2025 31 29 82,8% 2
tháng 12/2025 16 15 66,7% 1
tháng 1/2026 5 5 60,0% 0
tháng 2/2026 17 17 47,1% 0
tháng 3/2026 47 47 53,2% 0
tháng 4/2026 52 52 67,3% 0
tháng 5/2026 45 44 61,4% 1
tháng 6/2026 30 30 53,3% 0
tháng 7/2026 31 31 58,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…