AA699
AA699 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Austin. Trong 378 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 71,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,1%trên 378 chuyến
- Chậm trung bình25,2 phút
- Tháng 5/202620▼ 35,5%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10 | 1 | ▼ 90,0% |
| Tháng 2 | 14 | 16 | ▲ 14,3% |
| Tháng 3 | 28 | 7 | ▼ 75,0% |
| Tháng 4 | 30 | 24 | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 31 | 20 | ▼ 35,5% |
| Tháng 6 | 56 | – | – |
| Tháng 7 | 58 | – | – |
| Tháng 8 | 10 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 14 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 113 | 68 | ▼ 39,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,0% | 100,0% | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 78,6% | 81,3% | ▲ 3,4% |
| Tháng 3 | 78,6% | 85,7% | ▲ 9,1% |
| Tháng 4 | 76,7% | 70,8% | ▼ 7,6% |
| Tháng 5 | 77,4% | 85,0% | ▲ 9,8% |
| Tháng 6 | 62,5% | – | – |
| Tháng 7 | 56,1% | – | – |
| Tháng 8 | 10,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 64,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 0,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 80,2% | 84,6% | ▲ 5,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 0 | 0 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 377
- Bị huỷ 0,3% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX AUS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.401 | 14,9 phút | 79,0% | 167 |
| ORD DEN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Denver | 1.426 | 27,4 phút | 60,0% | 60 |
| DEN ORD Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.426 | 64,6 phút | 47,5% | 60 |
| PHL IAH Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.130 | 17,6 phút | 77,3% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 56 | 56 | 62,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 58 | 57 | 56,1% | 1 |
| tháng 8/2025 | 10 | 10 | 10,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |