AA678
AA678 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Houston – Miami. Trong 637 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 65,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ65,5%trên 637 chuyến
- Chậm trung bình30,0 phút
- Tháng 4/202610
- Bị huỷ3,1%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13 | 41 | ▲ 215,4% |
| Tháng 2 | 18 | 42 | ▲ 133,3% |
| Tháng 3 | 28 | 54 | ▲ 92,9% |
| Tháng 4 | – | 10 | – |
| Tháng 5 | 56 | – | – |
| Tháng 6 | 60 | – | – |
| Tháng 7 | 62 | – | – |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 36 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 14 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 83,8% | ▲ 11,7% |
| Tháng 2 | 55,6% | 89,7% | ▲ 61,5% |
| Tháng 3 | 61,5% | 73,6% | ▲ 19,6% |
| Tháng 4 | – | 100,0% | – |
| Tháng 5 | 71,4% | – | – |
| Tháng 6 | 43,1% | – | – |
| Tháng 7 | 47,5% | – | – |
| Tháng 8 | 48,4% | – | – |
| Tháng 9 | 73,3% | – | – |
| Tháng 10 | 47,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 76,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | 0 | 3 | – |
| Tháng 3 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 2 | – | – |
| Tháng 7 | 3 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,9% 617
- Bị huỷ 3,1% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 6/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH MIA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Miami | 1.549 | 54,9 phút | 48,3% | 181 |
| MIA IAH Sân bay quốc tế Miami – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.549 | 28,4 phút | 63,8% | 154 |
| DFW FLL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.799 | 16,6 phút | 67,6% | 114 |
| IAH PHL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Philadelphia | 2.130 | 2,7 phút | 88,2% | 82 |
| PHL IAH Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.130 | 11,7 phút | 76,3% | 79 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 27 | 74,1% | 1 |
| tháng 12/2024 | 31 | 29 | 69,0% | 2 |
| tháng 1/2025 | 13 | 12 | 75,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 18 | 18 | 55,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 26 | 61,5% | 2 |
| tháng 5/2025 | 56 | 56 | 71,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 58 | 43,1% | 2 |
| tháng 7/2025 | 62 | 59 | 47,5% | 3 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 48,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 73,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 36 | 36 | 47,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 14 | 13 | 76,9% | 1 |
| tháng 1/2026 | 41 | 37 | 83,8% | 4 |
| tháng 2/2026 | 42 | 39 | 89,7% | 3 |
| tháng 3/2026 | 54 | 53 | 73,6% | 1 |
| tháng 4/2026 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |