AA602
AA602 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Kailua-Kona – Phoenix. Trong 416 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 84,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,4%trên 416 chuyến
- Chậm trung bình11,8 phút
- Tháng 7/202662▲ 19,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 5 | ▼ 83,9% |
| Tháng 2 | 28 | – | – |
| Tháng 3 | 8 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 22 | – |
| Tháng 6 | 44 | 58 | ▲ 31,8% |
| Tháng 7 | 52 | 62 | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 8 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 14 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,8% | 100,0% | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 89,3% | – | – |
| Tháng 3 | 100,0% | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 86,4% | – |
| Tháng 6 | 77,3% | 75,9% | ▼ 1,8% |
| Tháng 7 | 82,7% | 74,2% | ▼ 10,3% |
| Tháng 8 | 62,5% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 80,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 416
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| KOA PHX Sân bay quốc tế Kona – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 4.598 | -4,1 phút | 97,2% | 143 |
| DFW MCI Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Kansas City | 742 | 16,8 phút | 76,4% | 72 |
| MCI DFW Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 742 | 15,6 phút | 77,1% | 70 |
| PHX CMH Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 2.682 | 11,7 phút | 75,0% | 52 |
| CMH PHX Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.682 | 45,7 phút | 82,7% | 52 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 44 | 44 | 77,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 52 | 52 | 82,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 14 | 14 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 58 | 58 | 75,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |