AA552
AA552 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Tucson – Chicago. Trong 348 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 85,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,2%trên 348 chuyến
- Chậm trung bình9,3 phút
- Tháng 5/202620▼ 35,5%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 6 | ▼ 80,6% |
| Tháng 2 | 18 | 28 | ▲ 55,6% |
| Tháng 3 | 29 | 7 | ▼ 75,9% |
| Tháng 4 | 30 | 24 | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 31 | 20 | ▼ 35,5% |
| Tháng 6 | 4 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 25 | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 11 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 139 | 85 | ▼ 38,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,0% | 83,3% | ▼ 7,4% |
| Tháng 2 | 94,4% | 89,3% | ▼ 5,5% |
| Tháng 3 | 62,1% | 85,7% | ▲ 38,1% |
| Tháng 4 | 96,7% | 100,0% | ▲ 3,4% |
| Tháng 5 | 96,8% | 85,0% | ▼ 12,2% |
| Tháng 6 | 75,0% | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 52,0% | – | – |
| Tháng 10 | 40,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 90,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 88,0% | 88,7% | ▲ 0,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 344
- Bị huỷ 1,1% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| TUS ORD Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.309 | -2,3 phút | 94,3% | 106 |
| ORD EWR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.154 | 22,2 phút | 64,1% | 92 |
| AUS DFW Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 306 | 0,3 phút | 94,9% | 81 |
| SAN ORD Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.768 | 26,9 phút | 86,1% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 28 | 96,4% | 2 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 25 | 25 | 52,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 23 | 100,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |