AA519
AA519 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Santa Ana. Trong 415 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,0%trên 415 chuyến
- Chậm trung bình21,8 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,7%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | – | – |
| Tháng 2 | 27 | – | – |
| Tháng 3 | 29 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 28 | 11 | ▼ 60,7% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 54 | – | – |
| Tháng 9 | 35 | – | – |
| Tháng 10 | 32 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | – | – |
| Tháng 2 | 86,4% | – | – |
| Tháng 3 | 86,2% | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 85,2% | 81,8% | ▼ 4,0% |
| Tháng 6 | 73,3% | 65,5% | ▼ 10,7% |
| Tháng 7 | 72,4% | 46,7% | ▼ 35,5% |
| Tháng 8 | 68,5% | – | – |
| Tháng 9 | 85,7% | – | – |
| Tháng 10 | 81,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | – | – |
| Tháng 2 | 5 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,3% 404
- Bị huỷ 2,7% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD SNA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay John Wayne | 2.772 | 34,6 phút | 66,9% | 133 |
| LGA CLT Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 875 | 22,0 phút | 90,2% | 109 |
| CLT BNA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Nashville | 528 | 9,9 phút | 84,1% | 88 |
| SLC CLT Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 2.774 | 7,1 phút | 83,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 23 | 22 | 86,4% | 1 |
| tháng 1/2025 | 30 | 29 | 100,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 27 | 22 | 86,4% | 5 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 8/2025 | 54 | 54 | 68,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 35 | 35 | 85,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 32 | 32 | 81,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 46,7% | 1 |