AA449
AA449 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Asheville. Trong 367 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2025, 73,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,5%trên 367 chuyến
- Chậm trung bình22,3 phút
- Tháng 10/202533▲ 65,0%so với tháng 10/2024
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 31 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | – | 3 | – |
| Tháng 5 | – | 27 | – |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | 35 | – |
| Tháng 9 | – | 59 | – |
| Tháng 10 | 20 | 33 | ▲ 65,0% |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 69,0% | – |
| Tháng 2 | – | 71,4% | – |
| Tháng 3 | – | 51,7% | – |
| Tháng 4 | – | 50,0% | – |
| Tháng 5 | – | 81,5% | – |
| Tháng 6 | – | 89,7% | – |
| Tháng 7 | – | 82,1% | – |
| Tháng 8 | – | 68,6% | – |
| Tháng 9 | – | 74,6% | – |
| Tháng 10 | 75,0% | 72,7% | ▼ 3,0% |
| Tháng 11 | 50,0% | – | – |
| Tháng 12 | 77,1% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 2 | – |
| Tháng 4 | – | 1 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 3 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | 0 | – |
| Tháng 10 | 0 | 0 | – |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 358
- Bị huỷ 2,5% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/10/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT AVL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay vùng Asheville | 147 | 15,5 phút | 70,5% | 105 |
| DFW CLT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.503 | 14,4 phút | 65,4% | 82 |
| DSM ORD Sân bay quốc tế Des Moines – Sân bay quốc tế O'Hare | 480 | 35,3 phút | 84,5% | 62 |
| AVL CLT Sân bay vùng Asheville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 147 | 13,0 phút | 83,3% | 48 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 35 | 35 | 77,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 69,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 29 | 51,7% | 2 |
| tháng 4/2025 | 3 | 2 | 50,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 28 | 82,1% | 3 |
| tháng 8/2025 | 35 | 35 | 68,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 59 | 59 | 74,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 33 | 33 | 72,7% | 0 |