AA3323

AA3323 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Las Vegas. Trong 642 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 7/2026, 62,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11235▲ 191,7%
Tháng 21245▲ 275,0%
Tháng 32638▲ 46,2%
Tháng 44130▼ 26,8%
Tháng 55929▼ 50,8%
Tháng 64026▼ 35,0%
Tháng 71727▲ 58,8%
Tháng 855––
Tháng 929––
Tháng 1040–đang tích luỹ
Tháng 1138––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)207230▲ 11,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%64,7%▼ 35,3%
Tháng 266,7%63,6%▼ 4,5%
Tháng 373,1%55,9%▼ 23,5%
Tháng 482,9%44,8%▼ 45,9%
Tháng 574,6%50,0%▼ 33,0%
Tháng 644,7%71,4%▲ 59,7%
Tháng 773,3%54,2%▼ 26,1%
Tháng 849,0%––
Tháng 946,4%––
Tháng 1057,5%–đang tích luỹ
Tháng 1173,0%––
Tháng 1265,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,6%57,8%▼ 21,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 201–
Tháng 304–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 625▲ 150,0%
Tháng 723▲ 50,0%
Tháng 84––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)616▲ 166,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,6% 614
  • Bị huỷ 4,4% 28

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 7/1/2025 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–LAS311 53,2%
  2. LAS–ORD219 72,0%
  3. LGA–DFW62 62,3%
  4. DFW–ATL50 77,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD LAS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.432 31,7 phút 53,2% 311
LAS ORD Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế O'Hare 2.432 27,9 phút 72,0% 219
LGA DFW Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.231 45,9 phút 62,3% 62
DFW ATL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.175 12,4 phút 77,1% 50
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 1/2025 12 10 100,0% 2
tháng 2/2025 12 12 66,7% 0
tháng 3/2025 26 26 73,1% 0
tháng 4/2025 41 41 82,9% 0
tháng 5/2025 59 59 74,6% 0
tháng 6/2025 40 38 44,7% 2
tháng 7/2025 17 15 73,3% 2
tháng 8/2025 55 51 49,0% 4
tháng 9/2025 29 28 46,4% 1
tháng 10/2025 40 40 57,5% 0
tháng 11/2025 38 37 73,0% 1
tháng 12/2025 43 43 65,1% 0
tháng 1/2026 35 34 64,7% 1
tháng 2/2026 45 44 63,6% 1
tháng 3/2026 38 34 55,9% 4
tháng 4/2026 30 29 44,8% 1
tháng 5/2026 29 28 50,0% 1
tháng 6/2026 26 21 71,4% 5
tháng 7/2026 27 24 54,2% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…