AA3317
AA3317 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Los Angeles. Trong 695 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 74,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,0%trên 695 chuyến
- Chậm trung bình21,0 phút
- Tháng 7/202662▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,3%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 60 | – |
| Tháng 2 | – | 56 | – |
| Tháng 3 | 2 | 62 | ▲ 3.000,0% |
| Tháng 4 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 31 | 42 | ▲ 35,5% |
| Tháng 6 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 87,3% | – |
| Tháng 2 | – | 80,8% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 72,4% | ▼ 27,6% |
| Tháng 4 | 73,3% | 83,3% | ▲ 13,6% |
| Tháng 5 | 77,4% | 61,9% | ▼ 20,0% |
| Tháng 6 | 76,7% | 64,3% | ▼ 16,1% |
| Tháng 7 | 66,7% | 55,0% | ▼ 17,5% |
| Tháng 8 | 75,9% | – | – |
| Tháng 9 | 82,8% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,6% | – | – |
| Tháng 12 | 82,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 5 | – |
| Tháng 2 | – | 4 | – |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 4 | – |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,7% 672
- Bị huỷ 3,3% 23
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/3/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW LAX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.983 | 11,6 phút | 77,4% | 259 |
| LGA DJT Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump | 1.668 | 17,4 phút | 82,9% | 155 |
| DJT LGA Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay LaGuardia | 1.668 | 19,5 phút | 74,1% | 137 |
| ORD JAX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Jacksonville | 1.393 | 31,8 phút | 63,8% | 72 |
| JAX ORD Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.393 | 55,4 phút | 52,2% | 72 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 57 | 56 | 69,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 46 | 45 | 82,2% | 1 |
| tháng 1/2026 | 60 | 55 | 87,3% | 5 |
| tháng 2/2026 | 56 | 52 | 80,8% | 4 |
| tháng 3/2026 | 62 | 58 | 72,4% | 4 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 61,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 56 | 64,3% | 4 |
| tháng 7/2026 | 62 | 60 | 55,0% | 2 |