AA3257
AA3257 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – Miami. Trong 554 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 79,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,5%trên 554 chuyến
- Chậm trung bình10,1 phút
- Tháng 7/20267▲ 600,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này28
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 62 | ▲ 1.450,0% |
| Tháng 2 | 26 | 56 | ▲ 115,4% |
| Tháng 3 | 59 | 62 | ▲ 5,1% |
| Tháng 4 | 6 | 19 | ▲ 216,7% |
| Tháng 5 | – | 17 | – |
| Tháng 6 | – | 8 | – |
| Tháng 7 | 1 | 7 | ▲ 600,0% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 51 | – | – |
| Tháng 12 | 47 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 78,7% | ▲ 4,9% |
| Tháng 2 | 92,3% | 76,8% | ▼ 16,8% |
| Tháng 3 | 88,1% | 77,4% | ▼ 12,2% |
| Tháng 4 | 66,7% | 84,2% | ▲ 26,3% |
| Tháng 5 | – | 64,7% | – |
| Tháng 6 | – | 100,0% | – |
| Tháng 7 | 0,0% | 71,4% | – |
| Tháng 8 | 60,0% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 71,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,2% | – | – |
| Tháng 12 | 76,6% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 552
- Bị huỷ 0,4% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 21/11/2024 → 25/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SLC MIA Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Miami | 3.358 | 15,1 phút | 76,4% | 110 |
| MIA SLC Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 3.358 | 10,3 phút | 82,6% | 110 |
| MSY CLT Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.048 | 4,1 phút | 84,0% | 50 |
| CLT MSY Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.048 | 1,7 phút | 92,7% | 41 |
| DFW PWM Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Portland Jetport | 2.606 | 8,5 phút | 85,0% | 40 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 18 | 18 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 59 | 59 | 88,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 25 | 60,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 51 | 51 | 92,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 47 | 47 | 76,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 61 | 78,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 76,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |