AA3243

AA3243 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – New Orleans. Trong 703 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 71,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1618▲ 200,0%
Tháng 2167▼ 56,3%
Tháng 397▼ 22,2%
Tháng 46049▼ 18,3%
Tháng 53062▲ 106,7%
Tháng 62560▲ 140,0%
Tháng 72762▲ 129,6%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)173265▲ 53,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%50,0%▼ 40,0%
Tháng 287,5%85,7%▼ 2,0%
Tháng 377,8%85,7%▲ 10,2%
Tháng 478,2%75,0%▼ 4,1%
Tháng 566,7%75,0%▲ 12,5%
Tháng 684,0%62,1%▼ 26,1%
Tháng 769,2%65,0%▼ 6,1%
Tháng 873,3%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1076,8%–đang tích luỹ
Tháng 1167,2%––
Tháng 1256,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,1%71,2%▼ 8,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 451▼ 80,0%
Tháng 502–
Tháng 602–
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)67▲ 16,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 688
  • Bị huỷ 2,1% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 10/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–MSY197 76,2%
  2. ORD–MDT116 64,0%
  3. MDT–ORD116 73,9%
  4. DCA–BOS62 64,5%
  5. MSY–DFW58 72,7%
  6. BOS–DCA45 54,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 14 14 71,4% 0
tháng 12/2024 29 29 79,3% 0
tháng 1/2025 6 6 83,3% 0
tháng 2/2025 16 16 87,5% 0
tháng 3/2025 9 9 77,8% 0
tháng 4/2025 60 55 78,2% 5
tháng 5/2025 30 30 66,7% 0
tháng 6/2025 25 25 84,0% 0
tháng 7/2025 27 26 69,2% 1
tháng 8/2025 30 30 73,3% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 57 56 76,8% 1
tháng 11/2025 59 58 67,2% 1
tháng 12/2025 46 46 56,5% 0
tháng 1/2026 18 18 50,0% 0
tháng 2/2026 7 7 85,7% 0
tháng 3/2026 7 7 85,7% 0
tháng 4/2026 49 48 75,0% 1
tháng 5/2026 62 60 75,0% 2
tháng 6/2026 60 58 62,1% 2
tháng 7/2026 62 60 65,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…