AA323
AA323 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Miami. Trong 506 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,1%trên 506 chuyến
- Chậm trung bình20,4 phút
- Tháng 7/20261▼ 96,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 1 | ▼ 96,8% |
| Tháng 2 | 28 | 11 | ▼ 60,7% |
| Tháng 3 | 33 | – | – |
| Tháng 4 | 60 | 3 | ▼ 95,0% |
| Tháng 5 | 62 | 3 | ▼ 95,2% |
| Tháng 6 | 34 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | 1 | ▼ 96,8% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 42 | – | – |
| Tháng 10 | 34 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,3% | 100,0% | ▲ 10,7% |
| Tháng 2 | 96,4% | 100,0% | ▲ 3,7% |
| Tháng 3 | 87,5% | – | – |
| Tháng 4 | 56,9% | 33,3% | ▼ 41,4% |
| Tháng 5 | 58,1% | 66,7% | ▲ 14,8% |
| Tháng 6 | 60,6% | – | – |
| Tháng 7 | 45,2% | 100,0% | ▲ 121,4% |
| Tháng 8 | 58,1% | – | – |
| Tháng 9 | 65,9% | – | – |
| Tháng 10 | 73,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | – | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 501
- Bị huỷ 1,0% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 27/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BNA MIA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Miami | 1.299 | 33,2 phút | 57,9% | 201 |
| EWR MIA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Miami | 1.750 | 5,1 phút | 93,8% | 145 |
| MIA BNA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Nashville | 1.299 | 20,5 phút | 68,6% | 138 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 93,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 32 | 87,5% | 1 |
| tháng 4/2025 | 60 | 58 | 56,9% | 2 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 58,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 33 | 60,6% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 45,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 42 | 41 | 65,9% | 1 |
| tháng 10/2025 | 34 | 34 | 73,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |