AA3205
AA3205 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Miami – New York. Trong 646 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 81,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,5%trên 646 chuyến
- Chậm trung bình10,2 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 2 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 26 | 55 | ▲ 111,5% |
| Tháng 4 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 33 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 40 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 195 | 241 | ▲ 23,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,9% | 55,2% | ▼ 37,9% |
| Tháng 2 | 70,8% | 67,9% | ▼ 4,2% |
| Tháng 3 | 92,0% | 80,4% | ▼ 12,6% |
| Tháng 4 | 96,7% | 82,4% | ▼ 14,8% |
| Tháng 5 | 96,3% | 93,6% | ▼ 2,9% |
| Tháng 6 | 83,3% | 90,0% | ▲ 8,0% |
| Tháng 7 | 89,7% | 80,0% | ▼ 10,8% |
| Tháng 8 | 96,8% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 68,0% | – | – |
| Tháng 12 | 59,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 88,2% | 78,5% | ▼ 11,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 8 | ▲ 166,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 631
- Bị huỷ 2,3% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA LGA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay LaGuardia | 1.768 | 3,9 phút | 89,6% | 301 |
| ORD PHX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.313 | 19,3 phút | 64,3% | 138 |
| LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.177 | 7,9 phút | 84,4% | 96 |
| PHX ORD Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.313 | 20,4 phút | 85,2% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 89,7% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 33 | 33 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 25 | 68,0% | 3 |
| tháng 12/2025 | 40 | 39 | 59,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 55,2% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 55 | 51 | 80,4% | 4 |
| tháng 4/2026 | 36 | 34 | 82,4% | 2 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |