AA3177
AA3177 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Orlando. Trong 612 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 78,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,6%trên 612 chuyến
- Chậm trung bình16,4 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,1%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34 | 28 | ▼ 17,6% |
| Tháng 2 | 12 | 24 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 50 | 30 | ▼ 40,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 217 | 204 | ▼ 6,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,8% | 73,1% | ▼ 7,2% |
| Tháng 2 | 91,7% | 87,0% | ▼ 5,1% |
| Tháng 3 | 67,4% | 60,0% | ▼ 10,9% |
| Tháng 4 | 100,0% | 96,7% | ▼ 3,3% |
| Tháng 5 | 93,1% | 87,1% | ▼ 6,4% |
| Tháng 6 | 100,0% | 46,7% | ▼ 53,3% |
| Tháng 7 | 96,7% | 51,6% | ▼ 46,6% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 96,2% | – | – |
| Tháng 10 | 69,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 43,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 89,7% | 71,7% | ▼ 20,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 8 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,9% 593
- Bị huỷ 3,1% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL MCO Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Orlando | 1.389 | -1,6 phút | 95,6% | 227 |
| PHL ORD Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.088 | 28,6 phút | 71,4% | 131 |
| BZN ORD Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.903 | 34,0 phút | 51,4% | 72 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 29 | 75,9% | 2 |
| tháng 1/2025 | 34 | 33 | 78,8% | 1 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 50 | 49 | 67,4% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 25 | 80,0% | 3 |
| tháng 12/2025 | 25 | 23 | 43,5% | 2 |
| tháng 1/2026 | 28 | 26 | 73,1% | 2 |
| tháng 2/2026 | 24 | 23 | 87,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 30 | 25 | 60,0% | 5 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 46,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |