AA3064
AA3064 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là San Juan – Dallas-Fort Worth. Trong 702 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,2%trên 702 chuyến
- Chậm trung bình22,8 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 35 | ▲ 483,3% |
| Tháng 2 | 15 | 28 | ▲ 86,7% |
| Tháng 3 | 31 | 55 | ▲ 77,4% |
| Tháng 4 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 59 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 174 | 246 | ▲ 41,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 62,5% | ▼ 37,5% |
| Tháng 2 | 93,3% | 75,0% | ▼ 19,6% |
| Tháng 3 | 58,1% | 70,9% | ▲ 22,1% |
| Tháng 4 | 73,3% | 88,9% | ▲ 21,2% |
| Tháng 5 | 74,2% | 71,0% | ▼ 4,3% |
| Tháng 6 | 53,3% | 50,0% | ▼ 6,2% |
| Tháng 7 | 40,0% | 41,9% | ▲ 4,8% |
| Tháng 8 | 60,7% | – | – |
| Tháng 9 | 66,7% | – | – |
| Tháng 10 | 74,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,6% | – | – |
| Tháng 12 | 71,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,3% | 65,7% | ▼ 6,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 697
- Bị huỷ 0,7% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SJU DFW Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 3.482 | 7,2 phút | 82,7% | 168 |
| CLT PDX Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Portland | 3.665 | 43,5 phút | 45,5% | 134 |
| CLT CHS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Charleston | 271 | 21,7 phút | 70,9% | 117 |
| DFW PHX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.393 | 28,6 phút | 64,7% | 37 |
| PHX PDX Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Portland | 1.625 | 26,1 phút | 66,7% | 30 |
| PDX PHX Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.625 | 81,9 phút | 66,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 40,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 29 | 28 | 60,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 54 | 54 | 79,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 59 | 59 | 71,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 35 | 32 | 62,5% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 55 | 55 | 70,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 41,9% | 0 |