AA3061

AA3061 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Miami – Philadelphia. Trong 573 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12531▲ 24,0%
Tháng 21228▲ 133,3%
Tháng 32631▲ 19,2%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)185212▲ 14,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%89,3%▲ 19,1%
Tháng 2100,0%96,3%▼ 3,7%
Tháng 362,5%80,7%▲ 29,0%
Tháng 470,0%76,7%▲ 9,5%
Tháng 575,9%60,0%▼ 20,9%
Tháng 662,1%62,1%0,0%
Tháng 762,1%51,6%▼ 16,9%
Tháng 875,9%––
Tháng 960,0%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1283,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,5%73,8%▲ 1,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 521▼ 50,0%
Tháng 6110,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)96▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,2% 557
  • Bị huỷ 2,8% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–PHL393 67,2%
  2. FAT–DFW155 88,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA PHL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.634 21,9 phút 67,2% 393
FAT DFW Sân bay quốc tế Fresno Yosemite – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.109 11,8 phút 88,1% 155
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 4 4 75,0% 0
tháng 12/2024 1 1 100,0% 0
tháng 1/2025 25 24 75,0% 1
tháng 2/2025 12 11 100,0% 1
tháng 3/2025 26 24 62,5% 2
tháng 4/2025 30 30 70,0% 0
tháng 5/2025 31 29 75,9% 2
tháng 6/2025 30 29 62,1% 1
tháng 7/2025 31 29 62,1% 2
tháng 8/2025 30 29 75,9% 1
tháng 9/2025 30 30 60,0% 0
tháng 10/2025 31 31 77,4% 0
tháng 11/2025 29 29 86,2% 0
tháng 12/2025 31 31 83,9% 0
tháng 1/2026 31 28 89,3% 3
tháng 2/2026 28 27 96,3% 1
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 31 30 60,0% 1
tháng 6/2026 30 29 62,1% 1
tháng 7/2026 31 31 51,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…