AA3038
AA3038 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – West Palm Beach. Trong 343 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,7%trên 343 chuyến
- Chậm trung bình10,1 phút
- Tháng 7/202626
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 10 | – |
| Tháng 2 | – | 36 | – |
| Tháng 3 | – | 62 | – |
| Tháng 4 | – | 12 | – |
| Tháng 5 | – | 2 | – |
| Tháng 6 | – | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 26 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57 | – | – |
| Tháng 12 | 60 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 70,0% | – |
| Tháng 2 | – | 70,6% | – |
| Tháng 3 | – | 95,2% | – |
| Tháng 4 | – | 75,0% | – |
| Tháng 5 | – | 100,0% | – |
| Tháng 6 | – | 100,0% | – |
| Tháng 7 | – | 92,0% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 78,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,7% | – | – |
| Tháng 12 | 80,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 1 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 339
- Bị huỷ 1,2% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL DJT Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump | 1.534 | 15,0 phút | 83,3% | 43 |
| DJT PHL Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.534 | 25,0 phút | 70,0% | 41 |
| MCO MIA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Miami | 310 | 20,6 phút | 83,9% | 31 |
| ORF CLT Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 465 | 3,0 phút | 90,0% | 30 |
| MIA MCO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Orlando | 310 | 6,2 phút | 90,0% | 30 |
| CLT ORF Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Norfolk | 465 | 2,0 phút | 90,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 52 | 78,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 57 | 57 | 87,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 36 | 34 | 70,6% | 2 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 95,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 2 | 1 | 100,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |