AA2982

AA2982 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Miami – Phoenix. Trong 662 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13753▲ 43,2%
Tháng 21250▲ 316,7%
Tháng 32636▲ 38,5%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 99––
Tháng 1016–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)196261▲ 33,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,9%76,6%▼ 7,6%
Tháng 291,7%68,0%▼ 25,8%
Tháng 373,1%67,7%▼ 7,4%
Tháng 463,3%75,9%▲ 19,8%
Tháng 580,7%80,7%0,0%
Tháng 673,3%70,0%▼ 4,5%
Tháng 770,0%61,3%▼ 12,4%
Tháng 851,6%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1050,0%–đang tích luỹ
Tháng 1196,4%––
Tháng 1257,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,4%71,4%▼ 6,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 126▲ 200,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)29▲ 350,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 650
  • Bị huỷ 1,8% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–PHX298 70,5%
  2. PHL–RDU57 81,5%
  3. RDU–PHL56 83,0%
  4. PHX–MIA44 84,1%
  5. PHX–LAX30 96,7%
  6. ORD–SEA30 51,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 100,0% 0
tháng 11/2024 4 4 100,0% 0
tháng 12/2024 37 36 55,6% 1
tháng 1/2025 37 35 82,9% 2
tháng 2/2025 12 12 91,7% 0
tháng 3/2025 26 26 73,1% 0
tháng 4/2025 30 30 63,3% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 30 30 73,3% 0
tháng 7/2025 30 30 70,0% 0
tháng 8/2025 31 31 51,6% 0
tháng 9/2025 9 9 66,7% 0
tháng 10/2025 16 16 50,0% 0
tháng 11/2025 28 28 96,4% 0
tháng 12/2025 42 42 57,1% 0
tháng 1/2026 53 47 76,6% 6
tháng 2/2026 50 50 68,0% 0
tháng 3/2026 36 34 67,7% 2
tháng 4/2026 30 29 75,9% 1
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 30 30 70,0% 0
tháng 7/2026 31 31 61,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…