AA2979
AA2979 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Fort Lauderdale. Trong 618 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,2%trên 618 chuyến
- Chậm trung bình17,1 phút
- Tháng 7/202662▲ 106,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,8%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 31 | ▲ 520,0% |
| Tháng 2 | – | 27 | – |
| Tháng 3 | 25 | 31 | ▲ 24,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 42 | ▲ 35,5% |
| Tháng 6 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 30 | 62 | ▲ 106,7% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 9 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 78,6% | ▼ 1,8% |
| Tháng 2 | – | 77,8% | – |
| Tháng 3 | 79,2% | 51,6% | ▼ 34,8% |
| Tháng 4 | 74,1% | 48,3% | ▼ 34,8% |
| Tháng 5 | 55,2% | 78,1% | ▲ 41,5% |
| Tháng 6 | 65,5% | 93,1% | ▲ 42,1% |
| Tháng 7 | 70,0% | 83,6% | ▲ 19,4% |
| Tháng 8 | 46,4% | – | – |
| Tháng 9 | 66,7% | – | – |
| Tháng 10 | 71,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,0% | – | – |
| Tháng 12 | 67,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 5 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,2% 601
- Bị huỷ 2,8% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT FLL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.019 | 22,8 phút | 65,8% | 155 |
| DFW BNA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Nashville | 1.014 | 30,9 phút | 57,4% | 139 |
| SAN MIA Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Miami | 3.643 | 0,2 phút | 92,9% | 72 |
| MIA SAN Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế San Diego | 3.643 | 4,6 phút | 84,5% | 72 |
| BNA CLT Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 528 | 19,4 phút | 69,1% | 69 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 25 | 24 | 79,2% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 27 | 74,1% | 3 |
| tháng 5/2025 | 31 | 29 | 55,2% | 2 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 28 | 46,4% | 2 |
| tháng 9/2025 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 78,6% | 3 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 48,3% | 1 |
| tháng 5/2026 | 42 | 41 | 78,1% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 93,1% | 2 |
| tháng 7/2026 | 62 | 61 | 83,6% | 1 |