AA2888

AA2888 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Miami – Portland. Trong 685 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 52333▲ 43,5%
Tháng 65530▼ 45,5%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 836––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)260214▼ 17,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 164,5%69,0%▲ 6,9%
Tháng 264,3%60,7%▼ 5,6%
Tháng 351,6%53,3%▲ 3,3%
Tháng 463,3%80,0%▲ 26,3%
Tháng 569,6%75,8%▲ 8,9%
Tháng 638,2%63,3%▲ 65,9%
Tháng 761,7%45,2%▼ 26,8%
Tháng 866,7%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1169,0%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)59,0%63,9%▲ 8,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 680
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 26/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–PDX396 64,9%
  2. HNL–LAX133 56,8%
  3. LAX–HNL62 47,5%
  4. ORD–SFO33 97,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA PDX Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Portland 4.340 26,7 phút 64,9% 396
HNL LAX Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Los Angeles 4.109 54,9 phút 56,8% 133
LAX HNL Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Honolulu 4.109 29,9 phút 47,5% 62
ORD SFO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Francisco 2.964 1,6 phút 97,0% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 1 1 100,0% 0
tháng 11/2024 26 26 73,1% 0
tháng 12/2024 27 27 55,6% 0
tháng 1/2025 31 31 64,5% 0
tháng 2/2025 28 28 64,3% 0
tháng 3/2025 31 31 51,6% 0
tháng 4/2025 30 30 63,3% 0
tháng 5/2025 23 23 69,6% 0
tháng 6/2025 55 55 38,2% 0
tháng 7/2025 62 60 61,7% 2
tháng 8/2025 36 36 66,7% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 29 29 69,0% 0
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 31 29 69,0% 2
tháng 2/2026 28 28 60,7% 0
tháng 3/2026 31 30 53,3% 1
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 33 33 75,8% 0
tháng 6/2026 30 30 63,3% 0
tháng 7/2026 31 31 45,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…