AA2866

AA2866 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Milwaukee – Charlotte. Trong 580 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–31–
Tháng 2–27–
Tháng 3255▲ 2.650,0%
Tháng 43036▲ 20,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 926––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–75,9%–
Tháng 2–92,3%–
Tháng 350,0%59,6%▲ 19,2%
Tháng 483,3%80,6%▼ 3,3%
Tháng 587,1%93,6%▲ 7,4%
Tháng 689,3%72,4%▼ 18,9%
Tháng 793,6%93,6%0,0%
Tháng 893,6%––
Tháng 984,6%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1290,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–2–
Tháng 2–1–
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 621▼ 50,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 571
  • Bị huỷ 1,6% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MKE–CLT273 88,2%
  2. DFW–CLT135 89,4%
  3. MCO–DCA30 53,6%
  4. DCA–MCO30 58,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 18 18 88,9% 0
tháng 3/2025 2 2 50,0% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 30 28 89,3% 2
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 26 26 84,6% 0
tháng 10/2025 30 30 93,3% 0
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 31 31 90,3% 0
tháng 1/2026 31 29 75,9% 2
tháng 2/2026 27 26 92,3% 1
tháng 3/2026 55 52 59,6% 3
tháng 4/2026 36 36 80,6% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 30 29 72,4% 1
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…