AA2756
AA2756 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Dulles. Trong 334 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 64,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ64,7%trên 334 chuyến
- Chậm trung bình26,5 phút
- Tháng 6/20262▼ 93,9%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ3,3%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | 2 | – | – |
| Tháng 4 | 29 | 24 | ▼ 17,2% |
| Tháng 5 | 57 | 44 | ▼ 22,8% |
| Tháng 6 | 33 | 2 | ▼ 93,9% |
| Tháng 7 | 30 | – | – |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | 0,0% | – | – |
| Tháng 4 | 69,0% | 73,9% | ▲ 7,2% |
| Tháng 5 | 70,2% | 59,1% | ▼ 15,8% |
| Tháng 6 | 34,4% | 100,0% | ▲ 190,9% |
| Tháng 7 | 28,0% | – | – |
| Tháng 8 | 43,5% | – | – |
| Tháng 9 | 78,6% | – | – |
| Tháng 10 | 93,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 5 | – | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,7% 323
- Bị huỷ 3,3% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 1/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW IAD Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 1.883 | 36,3 phút | 53,2% | 148 |
| RDU MIA Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Miami | 1.130 | 30,9 phút | 60,0% | 31 |
| MIA RDU Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 1.130 | 25,8 phút | 67,7% | 31 |
| DFW SAN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Diego | 1.880 | 15,0 phút | 72,4% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 57 | 57 | 70,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 33 | 32 | 34,4% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 25 | 28,0% | 5 |
| tháng 8/2025 | 25 | 23 | 43,5% | 2 |
| tháng 9/2025 | 30 | 28 | 78,6% | 2 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 23 | 73,9% | 1 |
| tháng 5/2026 | 44 | 44 | 59,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |