AA2623
AA2623 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Columbus. Trong 392 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 4/2026, 77,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,3%trên 392 chuyến
- Chậm trung bình14,4 phút
- Tháng 4/20266
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22 | 57 | ▲ 159,1% |
| Tháng 2 | 24 | 39 | ▲ 62,5% |
| Tháng 3 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
| Tháng 4 | – | 6 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 33 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 48 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,7% | 86,3% | ▲ 18,6% |
| Tháng 2 | 50,0% | 67,6% | ▲ 35,1% |
| Tháng 3 | 78,6% | 66,7% | ▼ 15,1% |
| Tháng 4 | – | 50,0% | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 84,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,5% | – | – |
| Tháng 12 | 81,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 6 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 383
- Bị huỷ 2,3% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 6/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT CMH Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 559 | 16,6 phút | 74,7% | 155 |
| CMH CLT Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 559 | 8,5 phút | 84,6% | 82 |
| PHL BOS Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Logan | 450 | 22,3 phút | 67,6% | 74 |
| MYR CLT Sân bay quốc tế Myrtle Beach – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 252 | -0,4 phút | 90,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 33 | 33 | 84,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 84,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 48 | 48 | 81,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 57 | 51 | 86,3% | 6 |
| tháng 2/2026 | 39 | 37 | 67,6% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |