AA2582
AA2582 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Charlotte. Trong 849 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ90,2%trên 849 chuyến
- Chậm trung bình4,7 phút
- Tháng 7/202662▲ 6,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 45 | – |
| Tháng 2 | – | 37 | – |
| Tháng 3 | 4 | 46 | ▲ 1.050,0% |
| Tháng 4 | 60 | 35 | ▼ 41,7% |
| Tháng 5 | 54 | 42 | ▼ 22,2% |
| Tháng 6 | 55 | 60 | ▲ 9,1% |
| Tháng 7 | 58 | 62 | ▲ 6,9% |
| Tháng 8 | 56 | – | – |
| Tháng 9 | 38 | – | – |
| Tháng 10 | 40 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57 | – | – |
| Tháng 12 | 59 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 90,0% | – |
| Tháng 2 | – | 90,6% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 4 | 84,5% | 85,7% | ▲ 1,5% |
| Tháng 5 | 92,6% | 87,8% | ▼ 5,2% |
| Tháng 6 | 96,3% | 95,0% | ▼ 1,3% |
| Tháng 7 | 91,1% | 90,2% | ▼ 1,0% |
| Tháng 8 | 87,5% | – | – |
| Tháng 9 | 97,4% | – | – |
| Tháng 10 | 82,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,5% | – | – |
| Tháng 12 | 81,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 5 | – |
| Tháng 2 | – | 5 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 830
- Bị huỷ 2,2% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DTW CLT Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 806 | 4,7 phút | 91,2% | 349 |
| CLT DTW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Detroit | 806 | 2,7 phút | 89,1% | 312 |
| SJU MIA Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Miami | 1.682 | 7,0 phút | 87,3% | 72 |
| MIA SJU Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 1.682 | -0,4 phút | 97,2% | 72 |
| PSP ORD Sân bay quốc tế Palm Springs – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.653 | 22,7 phút | 83,7% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 37 | 37 | 91,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 58 | 84,5% | 2 |
| tháng 5/2025 | 54 | 54 | 92,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 55 | 54 | 96,3% | 1 |
| tháng 7/2025 | 58 | 56 | 91,1% | 2 |
| tháng 8/2025 | 56 | 56 | 87,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 38 | 38 | 97,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 40 | 40 | 82,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 57 | 57 | 89,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 59 | 58 | 81,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 45 | 40 | 90,0% | 5 |
| tháng 2/2026 | 37 | 32 | 90,6% | 5 |
| tháng 3/2026 | 46 | 45 | 100,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 35 | 35 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 41 | 87,8% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 95,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 61 | 90,2% | 1 |