AA2581

AA2581 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Milwaukee – Dallas-Fort Worth. Trong 1.123 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12557▲ 128,0%
Tháng 21456▲ 300,0%
Tháng 32962▲ 113,8%
Tháng 46052▼ 13,3%
Tháng 56256▼ 9,7%
Tháng 660600,0%
Tháng 76162▲ 1,6%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1155––
Tháng 1241––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)311405▲ 30,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,7%60,0%▼ 34,5%
Tháng 292,9%83,9%▼ 9,6%
Tháng 375,0%72,9%▼ 2,8%
Tháng 464,3%76,5%▲ 18,9%
Tháng 577,1%73,2%▼ 5,0%
Tháng 676,7%86,7%▲ 13,0%
Tháng 782,0%66,1%▼ 19,3%
Tháng 874,2%––
Tháng 985,0%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1174,1%––
Tháng 1263,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,9%74,2%▼ 7,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 117▲ 600,0%
Tháng 200–
Tháng 313▲ 200,0%
Tháng 441▼ 75,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)711▲ 57,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 1.104
  • Bị huỷ 1,7% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MKE–DFW446 74,9%
  2. DFW–MKE416 80,5%
  3. SJU–MIA72 73,6%
  4. MIA–SJU72 76,4%
  5. PSP–PHX37 81,1%
  6. PHX–PSP37 73,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 95,0% 0
tháng 11/2024 59 59 79,7% 0
tháng 12/2024 28 28 71,4% 0
tháng 1/2025 25 24 91,7% 1
tháng 2/2025 14 14 92,9% 0
tháng 3/2025 29 28 75,0% 1
tháng 4/2025 60 56 64,3% 4
tháng 5/2025 62 61 77,1% 1
tháng 6/2025 60 60 76,7% 0
tháng 7/2025 61 61 82,0% 0
tháng 8/2025 62 62 74,2% 0
tháng 9/2025 60 60 85,0% 0
tháng 10/2025 62 62 83,9% 0
tháng 11/2025 55 54 74,1% 1
tháng 12/2025 41 41 63,4% 0
tháng 1/2026 57 50 60,0% 7
tháng 2/2026 56 56 83,9% 0
tháng 3/2026 62 59 72,9% 3
tháng 4/2026 52 51 76,5% 1
tháng 5/2026 56 56 73,2% 0
tháng 6/2026 60 60 86,7% 0
tháng 7/2026 62 62 66,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…