AA2575

AA2575 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Miami – Dallas-Fort Worth. Trong 630 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 33127▼ 12,9%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 53130▼ 3,2%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 857––
Tháng 912––
Tháng 1011–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212203▼ 4,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%85,7%▼ 8,4%
Tháng 289,3%82,6%▼ 7,5%
Tháng 393,3%88,9%▼ 4,8%
Tháng 460,7%79,3%▲ 30,6%
Tháng 590,3%75,0%▼ 17,0%
Tháng 676,7%92,9%▲ 21,1%
Tháng 783,9%83,9%0,0%
Tháng 880,7%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1081,8%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1296,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,0%84,0%▲ 0,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 202–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 502–
Tháng 602–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)39▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 618
  • Bị huỷ 1,9% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–DFW314 88,7%
  2. BOS–PHX142 87,6%
  3. EGE–DFW75 66,7%
  4. CLT–MDT38 84,2%
  5. MDT–CLT36 77,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 30 93,3% 1
tháng 4/2025 30 28 60,7% 2
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 30 76,7% 0
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 57 57 80,7% 0
tháng 9/2025 12 12 83,3% 0
tháng 10/2025 11 11 81,8% 0
tháng 11/2025 25 25 80,0% 0
tháng 12/2025 29 29 96,6% 0
tháng 1/2026 31 28 85,7% 3
tháng 2/2026 25 23 82,6% 2
tháng 3/2026 27 27 88,9% 0
tháng 4/2026 29 29 79,3% 0
tháng 5/2026 30 28 75,0% 2
tháng 6/2026 30 28 92,9% 2
tháng 7/2026 31 31 83,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…