AA2294

AA2294 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Austin – Miami. Trong 620 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13123▼ 25,8%
Tháng 22824▼ 14,3%
Tháng 331310,0%
Tháng 42930▲ 3,4%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 93––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1145––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211200▼ 5,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%85,7%▼ 1,1%
Tháng 288,9%34,8%▼ 60,9%
Tháng 393,6%80,7%▼ 13,8%
Tháng 489,7%80,0%▼ 10,8%
Tháng 583,3%93,6%▲ 12,3%
Tháng 693,1%86,7%▼ 6,9%
Tháng 793,6%80,7%▼ 13,8%
Tháng 883,3%––
Tháng 933,3%––
Tháng 1088,5%–đang tích luỹ
Tháng 1171,1%––
Tháng 1269,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,8%77,4%▼ 13,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 612
  • Bị huỷ 1,3% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–MIA441 87,8%
  2. PHX–JFK30 76,7%
  3. CLT–SFO30 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AUS MIA Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Miami 1.772 9,8 phút 87,8% 441
PHX JFK Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 3.458 12,3 phút 76,7% 30
CLT SFO Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế San Francisco 3.687 15,6 phút 66,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 82,8% 0
tháng 12/2024 29 29 93,1% 0
tháng 1/2025 31 30 86,7% 1
tháng 2/2025 28 27 88,9% 1
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 29 29 89,7% 0
tháng 5/2025 31 30 83,3% 1
tháng 6/2025 30 29 93,1% 1
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 31 30 83,3% 1
tháng 9/2025 3 3 33,3% 0
tháng 10/2025 26 26 88,5% 0
tháng 11/2025 45 45 71,1% 0
tháng 12/2025 26 26 69,2% 0
tháng 1/2026 23 21 85,7% 2
tháng 2/2026 24 23 34,8% 1
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…