AA2288
AA2288 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Norfolk. Trong 890 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 63,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ63,5%trên 890 chuyến
- Chậm trung bình27,4 phút
- Tháng 7/202658▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 35 | ▲ 34,6% |
| Tháng 2 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 54 | 31 | ▼ 42,6% |
| Tháng 4 | 52 | 54 | ▲ 3,8% |
| Tháng 5 | 60 | 57 | ▼ 5,0% |
| Tháng 6 | 60 | 48 | ▼ 20,0% |
| Tháng 7 | 58 | 58 | 0,0% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 16 | – | – |
| Tháng 10 | 33 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 36 | – | – |
| Tháng 12 | 42 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 334 | 311 | ▼ 6,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,8% | 64,5% | ▼ 8,9% |
| Tháng 2 | 91,7% | 60,7% | ▼ 33,8% |
| Tháng 3 | 75,0% | 33,3% | ▼ 55,6% |
| Tháng 4 | 79,2% | 47,2% | ▼ 40,4% |
| Tháng 5 | 65,0% | 59,7% | ▼ 8,2% |
| Tháng 6 | 40,0% | 60,4% | ▲ 51,1% |
| Tháng 7 | 50,0% | 74,1% | ▲ 48,3% |
| Tháng 8 | 55,6% | – | – |
| Tháng 9 | 56,3% | – | – |
| Tháng 10 | 90,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 67,7% | – | – |
| Tháng 12 | 69,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 67,4% | 57,1% | ▼ 15,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 10 | 6 | ▼ 40,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 870
- Bị huỷ 2,2% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW ORF Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Norfolk | 1.947 | 17,4 phút | 70,7% | 233 |
| ORF DFW Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.947 | 23,8 phút | 62,8% | 230 |
| DFW FAT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Fresno Yosemite | 2.109 | 28,3 phút | 55,6% | 178 |
| PHX PDX Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Portland | 1.625 | 28,9 phút | 66,7% | 63 |
| PDX PHX Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.625 | 65,1 phút | 64,5% | 62 |
| ORD MCO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Orlando | 1.620 | 41,8 phút | 54,6% | 44 |
| MCO ORD Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.620 | 31,4 phút | 53,7% | 42 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 52,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 33 | 32 | 68,8% | 1 |
| tháng 12/2024 | 38 | 38 | 76,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 24 | 70,8% | 2 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 54 | 52 | 75,0% | 2 |
| tháng 4/2025 | 52 | 48 | 79,2% | 4 |
| tháng 5/2025 | 60 | 60 | 65,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 40,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 58 | 56 | 50,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 28 | 27 | 55,6% | 1 |
| tháng 9/2025 | 16 | 16 | 56,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 33 | 33 | 90,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 36 | 34 | 67,7% | 2 |
| tháng 12/2025 | 42 | 42 | 69,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 35 | 31 | 64,5% | 4 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 33,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 54 | 53 | 47,2% | 1 |
| tháng 5/2026 | 57 | 57 | 59,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 48 | 48 | 60,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 58 | 58 | 74,1% | 0 |