AA2244
AA2244 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Dallas-Fort Worth. Trong 1.237 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,9%trên 1.237 chuyến
- Chậm trung bình25,2 phút
- Tháng 7/202661▲ 15,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,8%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 60 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 56 | 51 | ▼ 8,9% |
| Tháng 3 | 62 | 57 | ▼ 8,1% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 35 | 62 | ▲ 77,1% |
| Tháng 6 | 48 | 60 | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 53 | 61 | ▲ 15,1% |
| Tháng 8 | 60 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 61 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 59 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 376 | 411 | ▲ 9,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,8% | 63,0% | ▼ 18,0% |
| Tháng 2 | 85,7% | 73,5% | ▼ 14,3% |
| Tháng 3 | 74,6% | 50,0% | ▼ 33,0% |
| Tháng 4 | 57,9% | 53,3% | ▼ 7,9% |
| Tháng 5 | 57,1% | 72,6% | ▲ 27,0% |
| Tháng 6 | 25,5% | 78,6% | ▲ 207,8% |
| Tháng 7 | 30,0% | 77,1% | ▲ 156,8% |
| Tháng 8 | 66,1% | – | – |
| Tháng 9 | 75,0% | – | – |
| Tháng 10 | 59,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,0% | – | – |
| Tháng 12 | 79,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 58,2% | 66,9% | ▲ 14,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 6 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 4 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 7 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | 4 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 16 | 13 | ▼ 18,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,2% 1.190
- Bị huỷ 3,8% 47
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BNA DFW Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.014 | 30,0 phút | 64,9% | 517 |
| DFW BNA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Nashville | 1.014 | 23,8 phút | 67,2% | 489 |
| PHX ONT Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Ontario | 522 | 14,0 phút | 74,3% | 72 |
| ONT PHX Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 522 | 17,7 phút | 81,2% | 71 |
| ORD LAS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.432 | 13,5 phút | 65,9% | 44 |
| LAS ORD Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.432 | 26,7 phút | 52,3% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 39 | 39 | 82,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 57 | 54 | 75,9% | 3 |
| tháng 12/2024 | 60 | 59 | 78,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 62 | 56 | 76,8% | 6 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 59 | 74,6% | 3 |
| tháng 4/2025 | 60 | 57 | 57,9% | 3 |
| tháng 5/2025 | 35 | 35 | 57,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 48 | 47 | 25,5% | 1 |
| tháng 7/2025 | 53 | 50 | 30,0% | 3 |
| tháng 8/2025 | 60 | 56 | 66,1% | 4 |
| tháng 9/2025 | 60 | 56 | 75,0% | 4 |
| tháng 10/2025 | 61 | 59 | 59,3% | 2 |
| tháng 11/2025 | 54 | 50 | 70,0% | 4 |
| tháng 12/2025 | 59 | 59 | 79,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 60 | 54 | 63,0% | 6 |
| tháng 2/2026 | 51 | 49 | 73,5% | 2 |
| tháng 3/2026 | 57 | 56 | 50,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 53,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 72,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 56 | 78,6% | 4 |
| tháng 7/2026 | 61 | 61 | 77,1% | 0 |