AA2115
AA2115 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Miami – Dallas-Fort Worth. Trong 626 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,3%trên 626 chuyến
- Chậm trung bình28,1 phút
- Tháng 7/202631▲ 14,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,2%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 23 | ▼ 8,0% |
| Tháng 2 | 12 | 24 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 57 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 181 | 200 | ▲ 10,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,0% | 70,0% | ▼ 19,5% |
| Tháng 2 | 100,0% | 75,0% | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 57,7% | 42,9% | ▼ 25,7% |
| Tháng 4 | 63,3% | 53,3% | ▼ 15,8% |
| Tháng 5 | 64,5% | 54,8% | ▼ 15,0% |
| Tháng 6 | 57,1% | 78,6% | ▲ 37,5% |
| Tháng 7 | 48,2% | 72,4% | ▲ 50,4% |
| Tháng 8 | 60,0% | – | – |
| Tháng 9 | 70,4% | – | – |
| Tháng 10 | 68,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 62,1% | – | – |
| Tháng 12 | 58,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,3% | 63,9% | ▼ 6,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 3 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 10 | ▲ 150,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,8% 606
- Bị huỷ 3,2% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA DFW Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.802 | 25,3 phút | 65,6% | 431 |
| ORD PHL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.088 | 49,8 phút | 73,5% | 72 |
| PHL FLL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.601 | 42,2 phút | 54,6% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 19 | 18 | 83,3% | 1 |
| tháng 1/2025 | 25 | 23 | 87,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 28 | 57,1% | 2 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 48,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 60,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 27 | 70,4% | 3 |
| tháng 10/2025 | 57 | 57 | 68,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 23 | 20 | 70,0% | 3 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 28 | 42,9% | 3 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 78,6% | 2 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 72,4% | 2 |