AA2090
AA2090 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Miami. Trong 742 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,1%trên 742 chuyến
- Chậm trung bình20,4 phút
- Tháng 7/202640▲ 37,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,5%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 46 | ▲ 48,4% |
| Tháng 2 | 28 | 37 | ▲ 32,1% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 43 | ▲ 43,3% |
| Tháng 5 | 27 | 53 | ▲ 96,3% |
| Tháng 6 | 29 | 60 | ▲ 106,9% |
| Tháng 7 | 29 | 40 | ▲ 37,9% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 205 | 310 | ▲ 51,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 53,6% | 83,3% | ▲ 55,6% |
| Tháng 2 | 59,3% | 94,6% | ▲ 59,6% |
| Tháng 3 | 71,0% | 80,0% | ▲ 12,7% |
| Tháng 4 | 62,1% | 75,6% | ▲ 21,8% |
| Tháng 5 | 40,0% | 78,9% | ▲ 97,1% |
| Tháng 6 | 33,3% | 81,7% | ▲ 145,0% |
| Tháng 7 | 14,3% | 80,0% | ▲ 459,8% |
| Tháng 8 | 20,0% | – | – |
| Tháng 9 | 51,7% | – | – |
| Tháng 10 | 41,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,7% | – | – |
| Tháng 12 | 90,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 47,6% | 82,0% | ▲ 72,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 10 | 8 | ▼ 20,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,5% 716
- Bị huỷ 3,5% 26
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW MIA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Miami | 1.802 | 32,1 phút | 45,7% | 349 |
| MSY DFW Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 719 | 12,8 phút | 86,5% | 147 |
| MIA MCO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Orlando | 310 | 1,2 phút | 86,1% | 72 |
| MCO MIA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Miami | 310 | 12,8 phút | 74,0% | 50 |
| DFW FAT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Fresno Yosemite | 2.109 | 26,5 phút | 69,1% | 44 |
| DFW MSY Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 719 | -0,2 phút | 93,1% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 28 | 50,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 27 | 25 | 56,0% | 2 |
| tháng 1/2025 | 31 | 28 | 53,6% | 3 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 59,3% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 5/2025 | 27 | 25 | 40,0% | 2 |
| tháng 6/2025 | 29 | 27 | 33,3% | 2 |
| tháng 7/2025 | 29 | 28 | 14,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 20,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 51,7% | 1 |
| tháng 10/2025 | 30 | 29 | 41,4% | 1 |
| tháng 11/2025 | 30 | 28 | 85,7% | 2 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 46 | 42 | 83,3% | 4 |
| tháng 2/2026 | 37 | 37 | 94,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 43 | 41 | 75,6% | 2 |
| tháng 5/2026 | 53 | 52 | 78,9% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 40 | 40 | 80,0% | 0 |