AA2014

AA2014 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Richmond – Charlotte. Trong 920 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13062▲ 106,7%
Tháng 22756▲ 107,4%
Tháng 3762▲ 785,7%
Tháng 45735▼ 38,6%
Tháng 56231▼ 50,0%
Tháng 65230▼ 42,3%
Tháng 75457▲ 5,6%
Tháng 834––
Tháng 918––
Tháng 1048–đang tích luỹ
Tháng 1146––
Tháng 1251––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)289333▲ 15,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%74,6%▼ 14,0%
Tháng 274,1%88,9%▲ 20,0%
Tháng 385,7%85,5%▼ 0,3%
Tháng 493,0%88,2%▼ 5,1%
Tháng 591,9%76,7%▼ 16,6%
Tháng 692,0%43,3%▼ 52,9%
Tháng 783,3%54,6%▼ 34,5%
Tháng 840,6%––
Tháng 972,2%––
Tháng 1091,7%–đang tích luỹ
Tháng 1187,0%––
Tháng 1280,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,7%73,1%▼ 15,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 107–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 702–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)213▲ 550,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 902
  • Bị huỷ 2,0% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RIC–CLT312 85,3%
  2. CLT–RIC298 88,7%
  3. LAX–ORD116 84,4%
  4. CHS–ORD43 90,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
RIC CLT Sân bay quốc tế Richmond – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 413 5,5 phút 85,3% 312
CLT RIC Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Richmond 413 3,6 phút 88,7% 298
LAX ORD Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế O'Hare 2.802 17,2 phút 84,4% 116
CHS ORD Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế O'Hare 1.224 2,2 phút 90,2% 43
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 39 39 84,6% 0
tháng 11/2024 33 33 90,9% 0
tháng 12/2024 29 28 85,7% 1
tháng 1/2025 30 30 86,7% 0
tháng 2/2025 27 27 74,1% 0
tháng 3/2025 7 7 85,7% 0
tháng 4/2025 57 57 93,0% 0
tháng 5/2025 62 62 91,9% 0
tháng 6/2025 52 50 92,0% 2
tháng 7/2025 54 54 83,3% 0
tháng 8/2025 34 32 40,6% 2
tháng 9/2025 18 18 72,2% 0
tháng 10/2025 48 48 91,7% 0
tháng 11/2025 46 46 87,0% 0
tháng 12/2025 51 51 80,4% 0
tháng 1/2026 62 55 74,6% 7
tháng 2/2026 56 54 88,9% 2
tháng 3/2026 62 62 85,5% 0
tháng 4/2026 35 34 88,2% 1
tháng 5/2026 31 30 76,7% 1
tháng 6/2026 30 30 43,3% 0
tháng 7/2026 57 55 54,6% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…