AA2008
AA2008 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Miami – Newark. Trong 789 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,0%trên 789 chuyến
- Chậm trung bình24,2 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,2%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 28 | 56 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56 | – | – |
| Tháng 12 | 60 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 211 | 308 | ▲ 46,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,7% | 88,2% | ▲ 9,4% |
| Tháng 2 | 63,0% | 73,2% | ▲ 16,3% |
| Tháng 3 | 61,3% | 69,4% | ▲ 13,2% |
| Tháng 4 | 53,3% | 63,9% | ▲ 19,8% |
| Tháng 5 | 48,3% | 48,4% | ▲ 0,2% |
| Tháng 6 | 48,3% | 60,0% | ▲ 24,3% |
| Tháng 7 | 46,4% | 42,9% | ▼ 7,7% |
| Tháng 8 | 60,0% | – | – |
| Tháng 9 | 76,2% | – | – |
| Tháng 10 | 57,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 68,5% | – | – |
| Tháng 12 | 85,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 57,3% | 63,7% | ▲ 11,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 11 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 14 | ▲ 133,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,8% 764
- Bị huỷ 3,2% 25
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA EWR Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.750 | 31,5 phút | 58,9% | 459 |
| DFW PSP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Palm Springs | 1.808 | 16,2 phút | 75,8% | 155 |
| PSP DFW Sân bay quốc tế Palm Springs – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.808 | 14,4 phút | 77,9% | 152 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 28 | 75,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 63,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 29 | 48,3% | 2 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 48,3% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 28 | 46,4% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 60,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 21 | 57,1% | 1 |
| tháng 11/2025 | 56 | 54 | 68,5% | 2 |
| tháng 12/2025 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 51 | 88,2% | 11 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 73,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 69,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 63,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 28 | 42,9% | 3 |