AA1994
AA1994 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Phoenix. Trong 677 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,7%trên 677 chuyến
- Chậm trung bình24,9 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 25 | ▼ 10,7% |
| Tháng 3 | 31 | 55 | ▲ 77,4% |
| Tháng 4 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 33 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 212 | 235 | ▲ 10,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,9% | 62,1% | ▼ 26,0% |
| Tháng 2 | 78,6% | 64,0% | ▼ 18,5% |
| Tháng 3 | 90,3% | 70,6% | ▼ 21,8% |
| Tháng 4 | 63,3% | 63,9% | ▲ 0,9% |
| Tháng 5 | 80,7% | 71,0% | ▼ 12,0% |
| Tháng 6 | 83,3% | 44,4% | ▼ 46,7% |
| Tháng 7 | 48,4% | 56,7% | ▲ 17,1% |
| Tháng 8 | 74,2% | – | – |
| Tháng 9 | 72,4% | – | – |
| Tháng 10 | 96,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58,3% | – | – |
| Tháng 12 | 72,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,5% | 61,8% | ▼ 18,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 6 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 667
- Bị huỷ 1,5% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX PHX Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 595 | 29,4 phút | 72,3% | 373 |
| MIA LAX Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.763 | 25,7 phút | 67,8% | 92 |
| CMH LAX Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.204 | 23,6 phút | 68,2% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 27 | 96,3% | 1 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 24 | 58,3% | 2 |
| tháng 12/2025 | 33 | 33 | 72,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 62,1% | 2 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 64,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 55 | 51 | 70,6% | 4 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 63,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 44,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |