AA1968

AA1968 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Miami. Trong 650 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1055–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2122120,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%81,5%▼ 12,9%
Tháng 289,3%96,4%▲ 8,0%
Tháng 383,9%43,3%▼ 48,3%
Tháng 490,0%76,7%▼ 14,8%
Tháng 593,6%83,9%▼ 10,3%
Tháng 686,7%76,7%▼ 11,5%
Tháng 793,6%70,0%▼ 25,2%
Tháng 893,6%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1081,8%–đang tích luỹ
Tháng 1150,0%––
Tháng 1282,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,1%75,5%▼ 16,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)06

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 644
  • Bị huỷ 0,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–MIA333 89,2%
  2. MIA–PHX116 75,7%
  3. DFW–DCA39 92,3%
  4. LAX–DFW37 93,9%
  5. DFW–LGA30 41,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 29 29 96,6% 0
tháng 12/2024 30 30 73,3% 0
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 55 55 81,8% 0
tháng 11/2025 2 2 50,0% 0
tháng 12/2025 29 29 82,8% 0
tháng 1/2026 31 27 81,5% 4
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 31 30 43,3% 1
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 30 30 76,7% 0
tháng 7/2026 31 30 70,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…