AA1933

AA1933 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Boston. Trong 606 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 70,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–25–
Tháng 21623▲ 43,8%
Tháng 34731▼ 34,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73160▲ 93,5%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–72,0%–
Tháng 281,3%95,7%▲ 17,7%
Tháng 395,7%64,5%▼ 32,6%
Tháng 473,3%70,0%▼ 4,5%
Tháng 561,3%75,6%▲ 23,4%
Tháng 663,3%65,5%▲ 3,5%
Tháng 758,6%63,8%▲ 8,8%
Tháng 862,1%––
Tháng 950,0%––
Tháng 1061,3%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1267,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 602–
Tháng 7220,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 599
  • Bị huỷ 1,2% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 4/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–BOS258 61,3%
  2. CLT–ILM72 69,0%
  3. ILM–CLT70 69,7%
  4. MIA–AUS30 63,3%
  5. CLT–DJT30 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 1 1 100,0% 0
tháng 2/2025 16 16 81,3% 0
tháng 3/2025 47 47 95,7% 0
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 31 31 61,3% 0
tháng 6/2025 30 30 63,3% 0
tháng 7/2025 31 29 58,6% 2
tháng 8/2025 29 29 62,1% 0
tháng 9/2025 30 30 50,0% 0
tháng 10/2025 31 31 61,3% 0
tháng 11/2025 28 28 85,7% 0
tháng 12/2025 31 31 67,7% 0
tháng 1/2026 25 25 72,0% 0
tháng 2/2026 23 23 95,7% 0
tháng 3/2026 31 31 64,5% 0
tháng 4/2026 30 30 70,0% 0
tháng 5/2026 42 41 75,6% 1
tháng 6/2026 60 58 65,5% 2
tháng 7/2026 60 58 63,8% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…