AA1690

AA1690 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Charlotte. Trong 657 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2122120,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%58,6%▼ 31,6%
Tháng 292,9%60,7%▼ 34,6%
Tháng 393,6%51,7%▼ 44,7%
Tháng 475,9%76,7%▲ 1,1%
Tháng 583,9%74,2%▼ 11,5%
Tháng 683,3%70,0%▼ 16,0%
Tháng 774,2%74,2%0,0%
Tháng 874,2%––
Tháng 986,2%––
Tháng 1071,0%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,2%66,6%▼ 20,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 132▼ 33,3%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)440,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 647
  • Bị huỷ 1,5% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–CLT406 81,8%
  2. MIA–MSP207 65,5%
  3. MIA–RIC44 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW CLT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.503 10,7 phút 81,8% 406
MIA MSP Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 2.418 26,8 phút 65,5% 207
MIA RIC Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Richmond 1.332 11,6 phút 75,0% 44
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 30 29 72,4% 1
tháng 1/2025 31 28 85,7% 3
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 30 29 75,9% 1
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 30 30 83,3% 0
tháng 7/2025 31 31 74,2% 0
tháng 8/2025 31 31 74,2% 0
tháng 9/2025 30 29 86,2% 1
tháng 10/2025 31 31 71,0% 0
tháng 11/2025 30 30 66,7% 0
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 31 29 58,6% 2
tháng 2/2026 28 28 60,7% 0
tháng 3/2026 31 29 51,7% 2
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 31 31 74,2% 0
tháng 6/2026 30 30 70,0% 0
tháng 7/2026 31 31 74,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…