AA1639

AA1639 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Miami – Denver. Trong 682 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1315▼ 83,9%
Tháng 22817▼ 39,3%
Tháng 33129▼ 6,5%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212241▲ 13,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 154,8%80,0%▲ 45,9%
Tháng 267,9%88,2%▲ 30,0%
Tháng 380,0%82,8%▲ 3,5%
Tháng 463,3%61,5%▼ 2,8%
Tháng 567,7%83,3%▲ 23,0%
Tháng 666,7%73,3%▲ 10,0%
Tháng 758,1%50,0%▼ 13,9%
Tháng 845,2%––
Tháng 970,0%––
Tháng 1089,7%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1286,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,5%74,2%▲ 13,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 676
  • Bị huỷ 0,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–DEN378 66,8%
  2. DFW–LAX157 88,4%
  3. ORD–BZN72 66,2%
  4. BZN–ORD72 63,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA DEN Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Denver 2.749 27,2 phút 66,8% 378
DFW LAX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.983 5,6 phút 88,4% 157
ORD BZN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone 1.903 16,9 phút 66,2% 72
BZN ORD Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone – Sân bay quốc tế O'Hare 1.903 24,0 phút 63,4% 72
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 94,4% 0
tháng 11/2024 29 28 85,7% 1
tháng 12/2024 31 31 71,0% 0
tháng 1/2025 31 31 54,8% 0
tháng 2/2025 28 28 67,9% 0
tháng 3/2025 31 30 80,0% 1
tháng 4/2025 30 30 63,3% 0
tháng 5/2025 31 31 67,7% 0
tháng 6/2025 30 30 66,7% 0
tháng 7/2025 31 31 58,1% 0
tháng 8/2025 31 31 45,2% 0
tháng 9/2025 30 30 70,0% 0
tháng 10/2025 30 29 89,7% 1
tháng 11/2025 30 29 93,1% 1
tháng 12/2025 30 30 86,7% 0
tháng 1/2026 5 5 80,0% 0
tháng 2/2026 17 17 88,2% 0
tháng 3/2026 29 29 82,8% 0
tháng 4/2026 26 26 61,5% 0
tháng 5/2026 42 42 83,3% 0
tháng 6/2026 60 60 73,3% 0
tháng 7/2026 62 60 50,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…