AA1511
AA1511 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Philadelphia. Trong 657 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,3%trên 657 chuyến
- Chậm trung bình5,8 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 47 | ▲ 74,1% |
| Tháng 2 | 28 | 34 | ▲ 21,4% |
| Tháng 3 | 28 | 38 | ▲ 35,7% |
| Tháng 4 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 49 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 205 | 237 | ▲ 15,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,5% | 71,1% | ▼ 19,6% |
| Tháng 2 | 96,2% | 76,5% | ▼ 20,5% |
| Tháng 3 | 96,4% | 89,2% | ▼ 7,5% |
| Tháng 4 | 93,3% | 100,0% | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 100,0% | 93,6% | ▼ 6,5% |
| Tháng 6 | 93,3% | 96,6% | ▲ 3,5% |
| Tháng 7 | 96,7% | 93,3% | ▼ 3,5% |
| Tháng 8 | 90,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 80,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,7% | – | – |
| Tháng 12 | 55,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 94,9% | 88,6% | ▼ 6,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 647
- Bị huỷ 1,5% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 18/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX PHL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Philadelphia | 3.332 | -3,1 phút | 95,7% | 305 |
| PHX DCA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 3.177 | 0,6 phút | 96,1% | 79 |
| ATL PHL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.072 | 19,2 phút | 74,2% | 32 |
| PHL ATL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.072 | 29,2 phút | 63,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 44 | 72,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 26 | 88,5% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 26 | 96,2% | 2 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 49 | 49 | 83,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 55,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 47 | 45 | 71,1% | 2 |
| tháng 2/2026 | 34 | 34 | 76,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 38 | 37 | 89,2% | 1 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |