AA1286

AA1286 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Miami – Raleigh. Trong 749 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13626▼ 27,8%
Tháng 22824▼ 14,3%
Tháng 33027▼ 10,0%
Tháng 45729▼ 49,1%
Tháng 56230▼ 51,6%
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)278197▼ 29,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%91,3%▲ 8,9%
Tháng 267,9%100,0%▲ 47,4%
Tháng 393,3%88,9%▼ 4,8%
Tháng 478,9%89,3%▲ 13,2%
Tháng 568,9%90,0%▲ 30,7%
Tháng 651,5%69,0%▲ 33,9%
Tháng 740,0%45,2%▲ 12,9%
Tháng 832,3%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1075,9%–đang tích luỹ
Tháng 1192,9%––
Tháng 1296,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,2%81,9%▲ 18,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 153▼ 40,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 451▼ 80,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 6110,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)135▼ 61,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,5% 730
  • Bị huỷ 2,5% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–RDU243 56,7%
  2. BNA–DFW139 93,3%
  3. DFW–DSM106 74,0%
  4. DSM–DFW105 75,0%
  5. LGA–MIA43 95,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA RDU Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 1.130 28,5 phút 56,7% 243
BNA DFW Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.014 13,1 phút 93,3% 139
DFW DSM Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Des Moines 1.006 22,5 phút 74,0% 106
DSM DFW Sân bay quốc tế Des Moines – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.006 24,3 phút 75,0% 105
LGA MIA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Miami 1.768 3,5 phút 95,4% 43
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 73,7% 0
tháng 11/2024 55 55 80,0% 0
tháng 12/2024 52 52 78,9% 0
tháng 1/2025 36 31 83,9% 5
tháng 2/2025 28 28 67,9% 0
tháng 3/2025 30 30 93,3% 0
tháng 4/2025 57 52 78,9% 5
tháng 5/2025 62 61 68,9% 1
tháng 6/2025 34 33 51,5% 1
tháng 7/2025 31 30 40,0% 1
tháng 8/2025 31 31 32,3% 0
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 29 29 75,9% 0
tháng 11/2025 29 28 92,9% 1
tháng 12/2025 29 29 96,6% 0
tháng 1/2026 26 23 91,3% 3
tháng 2/2026 24 24 100,0% 0
tháng 3/2026 27 27 88,9% 0
tháng 4/2026 29 28 89,3% 1
tháng 5/2026 30 30 90,0% 0
tháng 6/2026 30 29 69,0% 1
tháng 7/2026 31 31 45,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…