AA1052

AA1052 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Chicago. Trong 650 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 43027▼ 10,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212209▼ 1,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%33,3%▼ 60,3%
Tháng 277,8%67,9%▼ 12,8%
Tháng 387,1%61,3%▼ 29,6%
Tháng 466,7%63,0%▼ 5,6%
Tháng 577,4%58,1%▼ 25,0%
Tháng 675,9%93,3%▲ 23,0%
Tháng 761,3%63,3%▲ 3,3%
Tháng 874,2%––
Tháng 982,8%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1153,6%––
Tháng 1255,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,7%62,9%▼ 16,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)25▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 640
  • Bị huỷ 1,5% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–ORD364 77,0%
  2. DFW–TYS176 57,7%
  3. MIA–JFK72 77,5%
  4. ORD–CLT38 52,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CLT ORD Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế O'Hare 965 14,9 phút 77,0% 364
DFW TYS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay McGhee Tyson 1.239 24,7 phút 57,7% 176
MIA JFK Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 1.757 12,4 phút 77,5% 72
ORD CLT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 965 24,8 phút 52,6% 38
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 79,0% 0
tháng 11/2024 29 28 78,6% 1
tháng 12/2024 31 31 67,7% 0
tháng 1/2025 31 31 83,9% 0
tháng 2/2025 28 27 77,8% 1
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 30 66,7% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 30 29 75,9% 1
tháng 7/2025 31 31 61,3% 0
tháng 8/2025 31 31 74,2% 0
tháng 9/2025 30 29 82,8% 1
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 29 28 53,6% 1
tháng 12/2025 29 29 55,2% 0
tháng 1/2026 31 27 33,3% 4
tháng 2/2026 28 28 67,9% 0
tháng 3/2026 31 31 61,3% 0
tháng 4/2026 27 27 63,0% 0
tháng 5/2026 31 31 58,1% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 30 63,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…