AA1025

AA1025 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Tucson – Dallas-Fort Worth. Trong 646 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 33125▼ 19,4%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212202▼ 4,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%73,3%▼ 12,0%
Tháng 289,3%71,4%▼ 20,0%
Tháng 383,9%45,8%▼ 45,4%
Tháng 483,3%88,5%▲ 6,2%
Tháng 575,9%89,3%▲ 17,7%
Tháng 669,0%89,3%▲ 29,5%
Tháng 783,3%93,6%▲ 12,3%
Tháng 880,7%––
Tháng 982,8%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1176,7%––
Tháng 1279,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,1%78,7%▼ 3,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 523▲ 50,0%
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)57▲ 40,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 632
  • Bị huỷ 2,2% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. TUS–DFW473 86,1%
  2. PHX–ORD37 75,0%
  3. MIA–MSY31 77,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
TUS DFW Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.305 10,9 phút 86,1% 473
PHX ORD Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế O'Hare 2.313 16,1 phút 75,0% 37
MIA MSY Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 1.085 20,1 phút 77,4% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 31 30 90,0% 1
tháng 1/2025 31 30 83,3% 1
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 31 29 75,9% 2
tháng 6/2025 30 29 69,0% 1
tháng 7/2025 31 30 83,3% 1
tháng 8/2025 31 31 80,7% 0
tháng 9/2025 30 29 82,8% 1
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 30 30 76,7% 0
tháng 12/2025 29 29 79,3% 0
tháng 1/2026 31 30 73,3% 1
tháng 2/2026 28 28 71,4% 0
tháng 3/2026 25 24 45,8% 1
tháng 4/2026 26 26 88,5% 0
tháng 5/2026 31 28 89,3% 3
tháng 6/2026 30 28 89,3% 2
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…