AA1003

AA1003 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Kansas City. Trong 850 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 68,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14331▼ 27,9%
Tháng 24728▼ 40,4%
Tháng 35931▼ 47,5%
Tháng 46049▼ 18,3%
Tháng 56237▼ 40,3%
Tháng 660––
Tháng 761––
Tháng 860––
Tháng 939––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)271176▼ 35,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,9%85,7%▼ 7,7%
Tháng 270,2%67,9%▼ 3,3%
Tháng 372,9%73,3%▲ 0,6%
Tháng 470,0%51,0%▼ 27,1%
Tháng 566,7%62,2%▼ 6,8%
Tháng 650,9%––
Tháng 759,0%––
Tháng 851,7%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1080,4%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1260,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)74,5%68,0%▼ 8,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 61––
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)34▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 842
  • Bị huỷ 0,9% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–MCI288 68,2%
  2. MCI–CLT260 66,3%
  3. DEN–MIA179 76,6%
  4. ORD–MCI37 56,8%
  5. MCI–ORD37 56,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 18 18 44,4% 0
tháng 1/2025 43 42 92,9% 1
tháng 2/2025 47 47 70,2% 0
tháng 3/2025 59 59 72,9% 0
tháng 4/2025 60 60 70,0% 0
tháng 5/2025 62 60 66,7% 2
tháng 6/2025 60 59 50,9% 1
tháng 7/2025 61 61 59,0% 0
tháng 8/2025 60 60 51,7% 0
tháng 9/2025 39 39 66,7% 0
tháng 10/2025 56 56 80,4% 0
tháng 11/2025 30 30 86,7% 0
tháng 12/2025 30 30 60,0% 0
tháng 1/2026 31 28 85,7% 3
tháng 2/2026 28 28 67,9% 0
tháng 3/2026 31 30 73,3% 1
tháng 4/2026 49 49 51,0% 0
tháng 5/2026 37 37 62,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…