ICAO LPPS

Porto Santo, Vila Baleira (PXO)

Sân bay Porto Santo phục vụ 17.831 lượt khách trong tháng 4/2026, giảm 6,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1184203▲ 10,3%
Tháng 2156192▲ 23,1%
Tháng 3179244▲ 36,3%
Tháng 4245256▲ 4,5%
Tháng 5265261▼ 1,5%
Tháng 6346395▲ 14,2%
Tháng 7391365▼ 6,6%
Tháng 8365347▼ 4,9%
Tháng 9328––
Tháng 10277–đang tích luỹ
Tháng 11174––
Tháng 12179––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2.1312.263▲ 6,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 19.9719.061▼ 9,1%
Tháng 29.61010.064▲ 4,7%
Tháng 39.80411.986▲ 22,3%
Tháng 418.97417.831▼ 6,0%
Tháng 520.677––
Tháng 631.524––
Tháng 735.672––
Tháng 836.999––
Tháng 929.641––
Tháng 1023.217–đang tích luỹ
Tháng 119.582––
Tháng 128.185––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)48.35948.942▲ 1,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11310▼ 27,6%
Tháng 21023▲ 127,2%
Tháng 3711▲ 43,8%
Tháng 498▼ 6,7%
Tháng 510––
Tháng 69––
Tháng 710––
Tháng 811––
Tháng 912––
Tháng 1011–đang tích luỹ
Tháng 118––
Tháng 127––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)4052▲ 30,0%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 17.6987.982▲ 3,7%
Tháng 26.6406.955▲ 4,7%
Tháng 36.0637.549▲ 24,5%
Tháng 416.04412.797▼ 20,2%
Tháng 518.836––
Tháng 629.022––
Tháng 732.394––
Tháng 834.258––
Tháng 927.420––
Tháng 1020.181–đang tích luỹ
Tháng 116.760––
Tháng 126.678––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)36.44535.283▼ 3,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.2731.079▼ 52,5%
Tháng 22.9703.109▲ 4,7%
Tháng 33.7414.437▲ 18,6%
Tháng 42.9305.034▲ 71,8%
Tháng 51.841––
Tháng 62.502––
Tháng 73.278––
Tháng 82.741––
Tháng 92.221––
Tháng 103.036–đang tích luỹ
Tháng 112.822––
Tháng 121.507––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)11.91413.659▲ 14,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 182 161 200 231 268 316 324 357 299 289 168 180
2025 184 156 179 245 265 346 391 365 328 277 174 179
2026 203 192 244 256 261 395 365 347
Độ dài chuỗi 22 năm từ năm 2004

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 147 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Porto Santo trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20261080
30/8/20261580
29/8/2026980
28/8/20261480
27/8/20261277
26/8/2026877
25/8/20261279
24/8/202610
23/8/202615
22/8/20269
21/8/202611
20/8/202612
19/8/202610

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Madeira PXO–FNC → 1.533 58
Sân bay Lisboa Portela PXO–LIS → 558 908
Sân bay Francisco de Sá Carneiro PXO–OPO → 234 1.134
Sân bay Copenhagen PXO–CPH → 70 3.359

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4+ Sân bay Porto Santo được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…